0
  • TIÊU CHUẨN TCVN 3M
  • 1. Tiêu chuẩn TCVN 7852 : 2008

    THỰC PHẨM - ĐẾN NẤM MEN VÀ NẤM MỐC BẰNG PHƯƠNG PHÁP MÀNG KHÔ CÓ THỂ

    HOÀN NƯỚC (PHƯƠNG PHÁP PETRIFILMTM)

    ***

    TCVN 7852:2008 được xây dựng trên cơ sở AOAC 997.02 Yeast and Mold Counts in

    Foods. Dry Rehydratable Film Method.

    TCVN 7852:2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F13. Phương pháp phân tích và lấy

    mẫu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị,

    Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

    ***

    Xem chi tiết tại:  https://docs.google.com/file/d/0B-qKvhRso05bVG55QTZfSnJqOW8/edit

    2. Tiêu chuẩn TCVN 9975 : 2013

    THỰC PHẨM - ĐỊNH LƯỢNG COLIFORM VÀ  ESCHERICHIA COLI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

    SỬ DỤNG ĐĨA ĐẾM PETRIFILMTM

    ***

    TCVN 9975 : 2013 được xây dựng trên cơ sở AOAC 991.14 Coliforms and Escherichia coli

    Counts in Foods. Dry Rehydratable Film (PetrifilmTM E. coli/Coliform

    Count PlateTM and PetrifilmTM Coliform Count PlateTM) Methods.

    TCVN 9975 : 2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F13. Phương pháp phân tích

    và lấy mẫu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ khoa học và

    Công nghệ công bố.

    ***

    Xem chi tiết tại:  https://docs.google.com/file/d/0B-qKvhRso05bMG0zZlhCNlQ3NzQ/edit

    3. Tiêu chuẩn TCVN 9976 : 2013

    THỊT VÀ THỦY SẢN - ĐỊNH LƯỢNG ESCHERICHIA COLI BẰNG PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG

    ĐĨA ĐẾM PETRIFILMTM

    ***

    TCVN 9976 : 2013 được xây dựng trên cơ sở AOAC 998.08 Confirmed Escherichia coli Counts

    in Poultry, Meats, and Seafood. Dry Rehydratable Film Method PetrifilmTM E. coli/Coliform

    Count Plate.

    TCVN 9976 : 2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích

    và lấy mẫu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và

    Công nghệ công bố.

    ***

    Xem chi tiết tại:  https://docs.google.com/file/d/0B-qKvhRso05bNnMwZk1Yd3BTNzg/edit

    4. Tiêu chuẩn TCVN 9977 : 2013 

    THỰC PHẨM - ĐỊNH LƯỢNG TỔNG VI SINH VẬT HIẾU KHÍ BẰNG PHƯƠNG PHÁP SỬ

    DỤNG ĐĨA ĐẾM PETRIFILMTM

    ***

    TCVN 9977 : 2013 được xây dựng trên cơ sở AOAC 990.12 Aerobic Plate Count in Foods. Dry

    Rehydratable Film (PetrifilmTM Aerobic Count Plate) Method.

    TCVN 9976 : 2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích

    và lấy mẫu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và

    Công nghệ công bố.

    ***

    Xem chi tiết tại:  https://docs.google.com/file/d/0B-qKvhRso05bWDlSN2Y1UmUzNXM/edit

    5.Tiêu chuẩn TCVN 9980 : 2013

    THỰC PHẨM VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI - ĐỊNH LƯỢNG ENTEROBACTERIACEAE BẰNG

    PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG ĐĨA ĐẾM PETRIFILMTM

    ***

    TCVN 9980 : 2013 được xây dựng trên cơ sở AOAC 2003.01 Enumeration of

    Enterobacteriaceae in Selected Foods. PetrifilmTM Enterobacteriaceae Count Plate Method.

    TCVN 9980 : 2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích

    và lấy mẫu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và

    Công nghệ công bố.

    ***

    Xem chi tiết tại:https://docs.google.com/file/d/0B-qKvhRso05bVTZfazY5QlJXU2NGQV9hbUlwWm5SLWlNR3Zj/edit

  • TIÊU CHUẨN AOAC CỦA PETRIFILM 3M
  • TIÊU CHUẨN AOAC CHO PETRIFILM 3M

     

    PetrifilmTM AC (Aerobic Count)

     Đĩa đếm tổng khuẩn hiếu khí

    • Cho kết quả sau 24h - 48h.
    • Khuẩn lạc màu đỏ
    • Code 6400                     100 test/hộp
    • Code 6406                     1000 test/thùng

    Tiêu chuẩn AOAC (AOAC Official Methods)

    AOAC 986.33

    AOAC 989.10 

    AOAC 990.12

     


     

     

    PetrifilmTM CC (Coliforms Count)

    Đĩa đếm Coliform

    • Cho kết quả sau 24h.
    • Khuẩn lạc màu đỏ kèm bọt khí.
    • Code 6410                     50 test/hộp
    • Code 6416                     1000 test/thùng

    Tiêu chuẩn AOAC (AOAC Official Methods)

    AOAC 986.33

    AOAC 989.10

    AOAC 2000.15

     

    PetrifilmTM EC (E.coli / Coliforms Count)

    Đĩa đếm E.coli / Coliform

    • Cho kết quả sau 24h.
    • E.coli : Khuẩn lạc màu xanh kèm bọt khí.
    • Coliform tổng số : khuẩn lạc màu xanh kèm bọt khí (E.coli) + khuẩn lạc màu đỏ kèm bọt khí.
    • Code 6404                     50 test/hộp
    • Code 6414                     500 test/thùng

    Tiêu chuẩn AOAC (AOAC Official Methods)

    AOAC 991.14

    AOAC 998.04

    PetrifilmTM SEC

    Đĩa đếm E.coli chọn lọc

    • Cho kết quả sau 24h.
    • Khuẩn lạc màu xanh dương.
    • Code 6434                     50 test/hộp
    • Code 6435                     1000 test/thùng

    PetrifilmTM EL (Environment Listeria)

    Đĩa đếm Listeria trong môi trường

    • Cho kết quả sau 31h
    • Khuẩn lạc màu tím.
    • Code 6447                     50 test/hộp
    • Code 6448                     200 test/thùng

    AOAC Performance Tested Methods

    Certification Number 030601

    PetrifilmTM STX

    Đĩa đếm Staphylococcus aureus

    • Cho kết quả sau 24h.
    • Khuẩn lạc màu tím sau 24h.
    • Code 6490                     50 test/hộp
    • Code 6491                     500 test/thùng

    Tiêu chuẩn AOAC (AOAC Official Methods)

    AOAC 2003.07

    AOAC 2003.08

    AOAC 2003.11

     

    Petrifilm Staph Expr Plate & Disk photo with pink zones

    PetrifilmTM STX Disk

    Đĩa lồng DNA cho Staphylococcus aureus

    • Cho kết quả sau 3h.
    • Khuẩn lạc tím có quầng sáng màu hồng.
    • Code 6492                     20 test/hộp
    • Code 6493                     100 test/thùng

     

    PetrifilmTM RCC (Rapid Coliforms Count)

    Đĩa đếm Coliform nhanh

    • Cho kết quả sau 6h - 24h.
    • Quầng sáng quanh khuẩn lạc xuất hiện trước 6h.
    • Khuẩn lạc màu đỏ kèm bọt khí.
    • Code 6402                     50 test/hộp
    • Code 6412                     500 test/thùng

    Tiêu chuẩn AOAC (AOAC Official Methods)

    AOAC 2000.15

     

    PetrifilmTM HCC (High Sensitive Coliforms Count)

    Đĩa đếm Coliform nhạy

    • Cho kết quả sau 24h.
    • Khuẩn lạc đỏ kèm bọt khí.
    • Code 6405                     50 test/hộp
    • Code 6415                     500 test/thùng

    Tiêu chuẩn AOAC (AOAC Official Methods)

    AOAC 996.02

    PetrifilmTM EB (Enterobacteriaceae)

    Đĩa đếm họ vi khuẩn đường ruột

    • Cho kết quả sau 24h.
    • Khuẩn lạc màu đỏ có quầng sáng màu vàng hoặc màu đỏ kèm bọt khí hoặc cả hai.
    • Code 6420                     50 test/hộp
    • Code 6421                     1000 test/thùng

    Tiêu chuẩn AOAC (AOAC Official Methods)

    AOAC 2003.01

    PetrifilmTM YM (Yeast & Mold)

    Đĩa đếm nấm men, nấm mốc

    • Cho kết quả sau 3 - 5 ngày
    • Khuẩn lạc nấm men xanh, tròn, bờ đều, không tâm.
    • Khuẩn lạc nấm mốc to, nhiều màu, bờ có ria, có tâm.
    • Code 6407                     100 test/hộp
    • Code 6417                     1000 test/thùng

    Tiêu chuẩn AOAC (AOAC Official Methods)

    AOAC 997.02